Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 37 kcal —
  • Chất đạm 0,6 g 1%
  • Carbohydrate 6,2 g 2%
  • Chất béo 1,3 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
  • Chất xơ 0,5 g 2%
  • Đường 1,7 g —
  • Natri 229 mg 10%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 11 µg 1%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,17 mg 1%
  • Vitamin K 0,72 µg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,03 mg 1%
  • Vitamin B6 0,01 mg 1%
  • Biotin (B7) 0,2 µg 1%
  • Folate (B9) 1 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 10 mg 1%
  • Sắt 0,12 mg 1%
  • Phốt pho 20 mg 2%
  • Kali 75 mg 2%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,01 mg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g370,6 g6,2 g1,3 g
50 g50 g190,3 g3,1 g0,7 g
150 g150 g560,9 g9,3 g2 g
200 g200 g741,2 g12 g2,6 g
250 g250 g931,5 g16 g3,3 g

Câu hỏi về Súp ăn liền

100 g Súp ăn liền có bao nhiêu calo?

100 g Súp ăn liền có 37 kcal, gồm 0,6 g đạm, 6,2 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.

50 g Súp ăn liền có bao nhiêu calo?

50 g Súp ăn liền có 19 kcal, gồm 0,3 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.

150 g Súp ăn liền có bao nhiêu calo?

150 g Súp ăn liền có 56 kcal, gồm 0,9 g đạm, 9,3 g carbohydrate và 2 g chất béo.

200 g Súp ăn liền có bao nhiêu calo?

200 g Súp ăn liền có 74 kcal, gồm 1,2 g đạm, 12 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.

250 g Súp ăn liền có bao nhiêu calo?

250 g Súp ăn liền có 93 kcal, gồm 1,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 17-660 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ