Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Súp ăn liền
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp khô, mọi hương vị, giảm natri
334
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb66 g
Chất béo1,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 334 kcal —
- Chất đạm 12 g 23%
- Carbohydrate 66 g 24%
- Chất béo 1,6 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 3,3 g 12%
- Đường 8,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 334 | 12 g | 66 g | 1,6 g |
| 50 g | 50 g | 167 | 5,8 g | 33 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 501 | 17 g | 99 g | 2,4 g |
| 200 g | 200 g | 668 | 23 g | 132 g | 3,2 g |
| 250 g | 250 g | 835 | 29 g | 166 g | 4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Súp ăn liền
100 g Súp ăn liền có bao nhiêu calo?
100 g Súp ăn liền có 334 kcal, gồm 12 g đạm, 66 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
50 g Súp ăn liền có bao nhiêu calo?
50 g Súp ăn liền có 167 kcal, gồm 5,8 g đạm, 33 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Súp ăn liền có bao nhiêu calo?
150 g Súp ăn liền có 501 kcal, gồm 17 g đạm, 99 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
200 g Súp ăn liền có bao nhiêu calo?
200 g Súp ăn liền có 668 kcal, gồm 23 g đạm, 132 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
250 g Súp ăn liền có bao nhiêu calo?
250 g Súp ăn liền có 835 kcal, gồm 29 g đạm, 166 g carbohydrate và 4 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010520 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ