Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa công thức cho trẻ sơ sinh
Calo và thông tin dinh dưỡng
Hero Baby tiêu chuẩn, 1 trên 100 ml
67
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,4 g
Carb7,2 g
Chất béo3,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 67 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 7,2 g 3%
- Chất béo 3,5 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 6,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 67 | 1,4 g | 7,2 g | 3,5 g |
| 50 g | 50 g | 34 | 0,7 g | 3,6 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 101 | 2,1 g | 11 g | 5,3 g |
| 200 g | 200 g | 134 | 2,8 g | 14 g | 7 g |
| 250 g | 250 g | 168 | 3,5 g | 18 g | 8,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Kruidvat Standaard1 p trên 100 ml67 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Nutrilon 11 p trên 100 ml66 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Nestle Little steps1 p trên 100 ml68 kcal / 100 g
- Sữa công thức tiếp nối Hero Baby Standaard 2trên 100 ml69 kcal / 100 g
- Sữa cho trẻ nhỏ Hero Baby 5trên 100 ml64 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa công thức cho trẻ sơ sinh
100 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
100 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 67 kcal, gồm 1,4 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
50 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
50 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 34 kcal, gồm 0,7 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
150 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 101 kcal, gồm 2,1 g đạm, 11 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
200 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
200 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 134 kcal, gồm 2,8 g đạm, 14 g carbohydrate và 7 g chất béo.
250 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
250 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 168 kcal, gồm 3,5 g đạm, 18 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2208 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ