Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 67 kcal —
  • Chất đạm 1,3 g 3%
  • Carbohydrate 7,6 g 3%
  • Chất béo 3,3 g 4%
  • Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
  • Chất xơ 0,6 g 2%
  • Đường 7 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g671,3 g7,6 g3,3 g
50 g50 g340,7 g3,8 g1,7 g
150 g150 g1012 g11 g5 g
200 g200 g1342,6 g15 g6,6 g
250 g250 g1683,3 g19 g8,3 g

Câu hỏi về Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Kruidvat Standaard

100 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Kruidvat Standaard có bao nhiêu calo?

100 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Kruidvat Standaard có 67 kcal, gồm 1,3 g đạm, 7,6 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.

50 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Kruidvat Standaard có bao nhiêu calo?

50 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Kruidvat Standaard có 34 kcal, gồm 0,7 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.

150 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Kruidvat Standaard có bao nhiêu calo?

150 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Kruidvat Standaard có 101 kcal, gồm 2 g đạm, 11 g carbohydrate và 5 g chất béo.

200 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Kruidvat Standaard có bao nhiêu calo?

200 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Kruidvat Standaard có 134 kcal, gồm 2,6 g đạm, 15 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.

250 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Kruidvat Standaard có bao nhiêu calo?

250 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Kruidvat Standaard có 168 kcal, gồm 3,3 g đạm, 19 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.

Nguồn: NEVO (Netherlands) 3156 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ