Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sô-cô-la sữa nấu ăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
tối thiểu 25% ca cao
527
calokcal mỗi 100 g
Đạm7 g
Carb57 g
Chất béo30 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 527 kcal —
- Chất đạm 7 g 14%
- Carbohydrate 57 g 21%
- Chất béo 30 g 38%
- Chất béo bão hòa 18 g 89%
- Chất xơ 3 g 11%
- Đường 56 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 527 | 7 g | 57 g | 30 g |
| 50 g | 50 g | 264 | 3,5 g | 28 g | 15 g |
| 150 g | 150 g | 791 | 11 g | 85 g | 44 g |
| 200 g | 200 g | 1054 | 14 g | 113 g | 59 g |
| 250 g | 250 g | 1318 | 18 g | 142 g | 74 g |
Thực phẩm tương tự
- Sô-cô-la nấu ăntối thiểu 35% ca cao511 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữa mini nướng bánhsô-cô-la làm bánh503 kcal / 100 g
- Sữa sô cô labán gầy, có chất tạo ngọt48 kcal / 100 g
- Đồ uống từ sữa3,5% chất béo, có ca cao/sô cô la, có đường78 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa sô cô la3,5% chất béo, có ca cao/sô cô la, có đường, bổ sung vitamin78 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sô-cô-la sữa nấu ăn
100 g Sô-cô-la sữa nấu ăn có bao nhiêu calo?
100 g Sô-cô-la sữa nấu ăn có 527 kcal, gồm 7 g đạm, 57 g carbohydrate và 30 g chất béo.
50 g Sô-cô-la sữa nấu ăn có bao nhiêu calo?
50 g Sô-cô-la sữa nấu ăn có 264 kcal, gồm 3,5 g đạm, 28 g carbohydrate và 15 g chất béo.
150 g Sô-cô-la sữa nấu ăn có bao nhiêu calo?
150 g Sô-cô-la sữa nấu ăn có 791 kcal, gồm 11 g đạm, 85 g carbohydrate và 44 g chất béo.
200 g Sô-cô-la sữa nấu ăn có bao nhiêu calo?
200 g Sô-cô-la sữa nấu ăn có 1054 kcal, gồm 14 g đạm, 113 g carbohydrate và 59 g chất béo.
250 g Sô-cô-la sữa nấu ăn có bao nhiêu calo?
250 g Sô-cô-la sữa nấu ăn có 1318 kcal, gồm 18 g đạm, 142 g carbohydrate và 74 g chất béo.
Nguồn: mvt 09.104 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ