Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quả crowberry
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
38
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb5,3 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 38 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 5,3 g 2%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 6 g 21%
- Đường 5,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 38 | 0,3 g | 5,3 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 19 | 0,2 g | 2,7 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 57 | 0,5 g | 8 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 76 | 0,6 g | 11 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 95 | 0,8 g | 13 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Quả crowberry
100 g Quả crowberry có bao nhiêu calo?
100 g Quả crowberry có 38 kcal, gồm 0,3 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Quả crowberry có bao nhiêu calo?
50 g Quả crowberry có 19 kcal, gồm 0,2 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Quả crowberry có bao nhiêu calo?
150 g Quả crowberry có 57 kcal, gồm 0,5 g đạm, 8 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Quả crowberry có bao nhiêu calo?
200 g Quả crowberry có 76 kcal, gồm 0,6 g đạm, 11 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Quả crowberry có bao nhiêu calo?
250 g Quả crowberry có 95 kcal, gồm 0,8 g đạm, 13 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: mvt 06.619 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ