Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ớt đỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
46
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,4 g
Carb4,8 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 46 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 4,8 g 2%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 7,2 g 26%
- Đường 4,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 46 | 1,4 g | 4,8 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 23 | 0,7 g | 2,4 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 69 | 2,1 g | 7,2 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | 92 | 2,8 g | 9,6 g | 1,4 g |
| 250 g | 250 g | 115 | 3,5 g | 12 g | 1,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Ớt đỏ
100 g Ớt đỏ có bao nhiêu calo?
100 g Ớt đỏ có 46 kcal, gồm 1,4 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Ớt đỏ có bao nhiêu calo?
50 g Ớt đỏ có 23 kcal, gồm 0,7 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Ớt đỏ có bao nhiêu calo?
150 g Ớt đỏ có 69 kcal, gồm 2,1 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
200 g Ớt đỏ có bao nhiêu calo?
200 g Ớt đỏ có 92 kcal, gồm 2,8 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
250 g Ớt đỏ có bao nhiêu calo?
250 g Ớt đỏ có 115 kcal, gồm 3,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
Nguồn: ausnut F002901 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ