Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 109 kcal —
  • Chất đạm 7,9 g 16%
  • Carbohydrate 5,5 g 2%
  • Chất béo 6,2 g 8%
  • Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0,5 g —
  • Natri 745 mg 32%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin K 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 36 mg 3%
  • Sắt 0,87 mg 5%
  • Magiê 10 mg 2%
  • Kali 120 mg 3%
  • Kẽm 1,3 mg 12%
  • Đồng 0,07 mg 8%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1097,9 g5,5 g6,2 g
50 g50 g554 g2,8 g3,1 g
150 g150 g16412 g8,3 g9,3 g
200 g200 g21916 g11 g12 g
250 g250 g27420 g14 g16 g

Câu hỏi về Mock turtle ragout, average values

100 g Mock turtle ragout, average values có bao nhiêu calo?

100 g Mock turtle ragout, average values có 109 kcal, gồm 7,9 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.

50 g Mock turtle ragout, average values có bao nhiêu calo?

50 g Mock turtle ragout, average values có 55 kcal, gồm 4 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.

150 g Mock turtle ragout, average values có bao nhiêu calo?

150 g Mock turtle ragout, average values có 164 kcal, gồm 12 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.

200 g Mock turtle ragout, average values có bao nhiêu calo?

200 g Mock turtle ragout, average values có 219 kcal, gồm 16 g đạm, 11 g carbohydrate và 12 g chất béo.

250 g Mock turtle ragout, average values có bao nhiêu calo?

250 g Mock turtle ragout, average values có 274 kcal, gồm 20 g đạm, 14 g carbohydrate và 16 g chất béo.

Nguồn: Frida (Denmark) 398 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ