Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Men dinh dưỡng
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng mảnh
305
calokcal mỗi 100 g
Đạm49 g
Carb6,2 g
Chất béo4,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 305 kcal —
- Chất đạm 49 g 97%
- Carbohydrate 6,2 g 2%
- Chất béo 4,5 g 6%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 23 g 80%
- Đường 2,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 305 | 49 g | 6,2 g | 4,5 g |
| 50 g | 50 g | 153 | 24 g | 3,1 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 458 | 73 g | 9,3 g | 6,8 g |
| 200 g | 200 g | 610 | 97 g | 12 g | 9 g |
| 250 g | 250 g | 763 | 122 g | 16 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Men dinh dưỡng
100 g Men dinh dưỡng có bao nhiêu calo?
100 g Men dinh dưỡng có 305 kcal, gồm 49 g đạm, 6,2 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
50 g Men dinh dưỡng có bao nhiêu calo?
50 g Men dinh dưỡng có 153 kcal, gồm 24 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Men dinh dưỡng có bao nhiêu calo?
150 g Men dinh dưỡng có 458 kcal, gồm 73 g đạm, 9,3 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
200 g Men dinh dưỡng có bao nhiêu calo?
200 g Men dinh dưỡng có 610 kcal, gồm 97 g đạm, 12 g carbohydrate và 9 g chất béo.
250 g Men dinh dưỡng có bao nhiêu calo?
250 g Men dinh dưỡng có 763 kcal, gồm 122 g đạm, 16 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) K762400 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ