Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kinh giới ô
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, sống
95
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,3 g
Carb0,6 g
Chất béo5,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 95 kcal —
- Chất đạm 3,3 g 7%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 5,9 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 14%
- Chất xơ 14 g 50%
- Đường 0,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 95 | 3,3 g | 0,6 g | 5,9 g |
| 50 g | 50 g | 48 | 1,7 g | 0,3 g | 3 g |
| 150 g | 150 g | 143 | 5 g | 0,9 g | 8,9 g |
| 200 g | 200 g | 190 | 6,6 g | 1,2 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 238 | 8,3 g | 1,5 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kinh giới ô
100 g Kinh giới ô có bao nhiêu calo?
100 g Kinh giới ô có 95 kcal, gồm 3,3 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
50 g Kinh giới ô có bao nhiêu calo?
50 g Kinh giới ô có 48 kcal, gồm 1,7 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 3 g chất béo.
150 g Kinh giới ô có bao nhiêu calo?
150 g Kinh giới ô có 143 kcal, gồm 5 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
200 g Kinh giới ô có bao nhiêu calo?
200 g Kinh giới ô có 190 kcal, gồm 6,6 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 12 g chất béo.
250 g Kinh giới ô có bao nhiêu calo?
250 g Kinh giới ô có 238 kcal, gồm 8,3 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010451 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ