Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
pha với sữa bò
100
calokcal mỗi 100 g
Đạm7,9 g
Carb8,1 g
Chất béo3,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 100 kcal —
- Chất đạm 7,9 g 16%
- Carbohydrate 8,1 g 3%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 1,7 g 6%
- Đường 5,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 100 | 7,9 g | 8,1 g | 3,6 g |
| 50 g | 50 g | 50 | 4 g | 4,1 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 150 | 12 g | 12 g | 5,4 g |
| 200 g | 200 g | 200 | 16 g | 16 g | 7,2 g |
| 250 g | 250 g | 250 | 20 g | 20 g | 9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữa
100 g Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữa có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữa có 100 kcal, gồm 7,9 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
50 g Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữa có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữa có 50 kcal, gồm 4 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữa có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữa có 150 kcal, gồm 12 g đạm, 12 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
200 g Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữa có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữa có 200 kcal, gồm 16 g đạm, 16 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
250 g Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữa có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữa có 250 kcal, gồm 20 g đạm, 20 g carbohydrate và 9 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010621 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ