Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Củ năng
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, đóng hộp, để ráo
52
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb9,3 g
Chất béo0,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 52 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 9,3 g 3%
- Chất béo 0,9 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 1%
- Chất xơ 2,7 g 10%
- Đường 5,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 52 | 0,6 g | 9,3 g | 0,9 g |
| 50 g | 50 g | 26 | 0,3 g | 4,7 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 78 | 0,9 g | 14 g | 1,4 g |
| 200 g | 200 g | 104 | 1,2 g | 19 g | 1,8 g |
| 250 g | 250 g | 130 | 1,5 g | 23 g | 2,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Củ năng
100 g Củ năng có bao nhiêu calo?
100 g Củ năng có 52 kcal, gồm 0,6 g đạm, 9,3 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
50 g Củ năng có bao nhiêu calo?
50 g Củ năng có 26 kcal, gồm 0,3 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Củ năng có bao nhiêu calo?
150 g Củ năng có 78 kcal, gồm 0,9 g đạm, 14 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
200 g Củ năng có bao nhiêu calo?
200 g Củ năng có 104 kcal, gồm 1,2 g đạm, 19 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
250 g Củ năng có bao nhiêu calo?
250 g Củ năng có 130 kcal, gồm 1,5 g đạm, 23 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009514 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ