Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn

Ca cao

Calo và thông tin dinh dưỡng

pha với sữa ít béo

80
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,2 g
Carb12 g
Chất béo1,6 g

Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 80 kcal —
  • Chất đạm 4,2 g 8%
  • Carbohydrate 12 g 4%
  • Chất béo 1,6 g 2%
  • Chất béo bão hòa 1 g 5%
  • Chất xơ 1 g 4%
  • Đường 11 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g804,2 g12 g1,6 g
50 g50 g402,1 g5,9 g0,8 g
150 g150 g1206,3 g18 g2,4 g
200 g200 g1608,4 g23 g3,2 g
250 g250 g20011 g29 g4 g

Câu hỏi về Ca cao

Pha ca cao nóng thế nào để bột không vón?

Cho bột ca cao vào cốc, thêm một ít nước nóng rồi khuấy thành hỗn hợp sánh mịn; sau đó mới rót thêm sữa hoặc nước nóng và khuấy đều. Đừng đổ cả cốc chất lỏng vào bột khô một lượt.

Có thể pha ca cao lạnh với sữa và đá không?

Được. Hòa bột ca cao với một ít nước nóng trước cho tan, để nguội rồi thêm sữa lạnh và đá; cho bột thẳng vào sữa lạnh thường khó khuấy tan.

Ca cao khác sô cô la nóng ở điểm nào?

Ca cao thường được pha từ bột ca cao với sữa hoặc nước, còn sô cô la nóng thường có sô cô la được làm tan trong chất lỏng. Cách gọi và công thức có thể chồng lấn, nên đọc thành phần nếu bạn muốn chọn loại ít đường.

Bột ca cao nên bảo quản thế nào?

Đậy kín trong hộp khô, để nơi mát và tránh ánh nắng, hơi nước hoặc mùi mạnh. Dùng thìa khô để lấy bột; nếu bột hút ẩm, vón cục hoặc có mùi lạ thì nên bỏ.

Bột ca cao dùng được trong món nào ngoài đồ uống?

Bạn có thể trộn bột ca cao vào bột làm bánh brownie, bánh bông lan hoặc bánh quy; rây cùng nguyên liệu khô để bột phân tán đều. Một ít bột cũng hợp với cháo yến mạch hoặc sinh tố chuối.

Bột ca cao nguyên chất có giống bột pha ca cao không?

Không hẳn: bột ca cao nguyên chất là ca cao đã nghiền, còn bột pha sẵn thường có thêm đường, sữa bột hoặc hương liệu. Xem danh sách thành phần để biết bạn đang mua loại nào.

Ca cao có an toàn cho chó mèo không?

Không cho chó hoặc mèo uống ca cao hay ăn bột ca cao; ca cao chứa theobromine và caffeine, những chất có thể gây ngộ độc cho thú cưng. Cất bột và đồ uống ở nơi chúng không với tới.

Nguồn: mvt 01.196 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ