Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 429 kcal —
  • Chất đạm 1 g 2%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 48 g 62%
  • Chất béo bão hòa 10 g 52%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g4291 g0 g48 g
50 g50 g2150,5 g0 g24 g
150 g150 g6441,5 g0 g72 g
200 g200 g8582 g0 g96 g
250 g250 g10732,5 g0 g120 g

Câu hỏi về Bơ thực vật phết ít béo, giàu chất béo không bão hòa đơn

100 g Bơ thực vật phết ít béo, giàu chất béo không bão hòa đơn có bao nhiêu calo?

100 g Bơ thực vật phết ít béo, giàu chất béo không bão hòa đơn có 429 kcal, gồm 1 g đạm, 0 g carbohydrate và 48 g chất béo.

50 g Bơ thực vật phết ít béo, giàu chất béo không bão hòa đơn có bao nhiêu calo?

50 g Bơ thực vật phết ít béo, giàu chất béo không bão hòa đơn có 215 kcal, gồm 0,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.

150 g Bơ thực vật phết ít béo, giàu chất béo không bão hòa đơn có bao nhiêu calo?

150 g Bơ thực vật phết ít béo, giàu chất béo không bão hòa đơn có 644 kcal, gồm 1,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 72 g chất béo.

200 g Bơ thực vật phết ít béo, giàu chất béo không bão hòa đơn có bao nhiêu calo?

200 g Bơ thực vật phết ít béo, giàu chất béo không bão hòa đơn có 858 kcal, gồm 2 g đạm, 0 g carbohydrate và 96 g chất béo.

250 g Bơ thực vật phết ít béo, giàu chất béo không bão hòa đơn có bao nhiêu calo?

250 g Bơ thực vật phết ít béo, giàu chất béo không bão hòa đơn có 1073 kcal, gồm 2,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 120 g chất béo.

Nguồn: ausnut F005345 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ