Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bơ thực vật dùng nấu ăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
728
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,5 g
Carb0,8 g
Chất béo82 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 728 kcal —
- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 0,8 g 0%
- Chất béo 82 g 105%
- Chất béo bão hòa 36 g 181%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 728 | 0,5 g | 0,8 g | 82 g |
| 50 g | 50 g | 364 | 0,3 g | 0,4 g | 41 g |
| 150 g | 150 g | 1092 | 0,8 g | 1,2 g | 123 g |
| 200 g | 200 g | 1456 | 1 g | 1,6 g | 163 g |
| 250 g | 250 g | 1820 | 1,3 g | 2 g | 204 g |
Thực phẩm tương tự
- Bơ thực vật dùng nấu ăn và làm bánh80% chất béo, tăng cường vi chất, ví dụ melba710 kcal / 100 g
- Bơ thực vật làm bánh717 kcal / 100 g
- Margarine cứng666 kcal / 100 g
- Bơ thực vật mềm544 kcal / 100 g
- Mỡ nấu ăndạng lỏng, 97% chất béo, dưới 17 g chất béo bão hòa, có muối878 kcal / 100 g
- Chất béo thực vật dạng lỏng để nấu ăn662 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bơ thực vật dùng nấu ăn
100 g Bơ thực vật dùng nấu ăn có bao nhiêu calo?
100 g Bơ thực vật dùng nấu ăn có 728 kcal, gồm 0,5 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 82 g chất béo.
50 g Bơ thực vật dùng nấu ăn có bao nhiêu calo?
50 g Bơ thực vật dùng nấu ăn có 364 kcal, gồm 0,3 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 41 g chất béo.
150 g Bơ thực vật dùng nấu ăn có bao nhiêu calo?
150 g Bơ thực vật dùng nấu ăn có 1092 kcal, gồm 0,8 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 123 g chất béo.
200 g Bơ thực vật dùng nấu ăn có bao nhiêu calo?
200 g Bơ thực vật dùng nấu ăn có 1456 kcal, gồm 1 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 163 g chất béo.
250 g Bơ thực vật dùng nấu ăn có bao nhiêu calo?
250 g Bơ thực vật dùng nấu ăn có 1820 kcal, gồm 1,3 g đạm, 2 g carbohydrate và 204 g chất béo.
Nguồn: ausnut F005408 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ