Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 75 kcal —
  • Chất đạm 2,6 g 5%
  • Carbohydrate 13 g 5%
  • Chất béo 1,4 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,9 g 5%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 11 g —
  • Natri 36 mg 2%
  • Cholesterol 6 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0,63 µg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
  • Folate (B9) 3 µg 1%
  • Vitamin B12 0,21 µg 9%

Khoáng chất

  • Canxi 95 mg 7%
  • Sắt 0,09 mg 1%
  • Magiê 9 mg 2%
  • Phốt pho 78 mg 6%
  • Kali 143 mg 3%
  • Kẽm 0,35 mg 3%
  • Đồng 0,01 mg 1%
  • Mangan 0,01 mg 0%
  • Selen 3 µg 6%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g752,6 g13 g1,4 g
50 g50 g381,3 g6,7 g0,7 g
150 g150 g1133,9 g20 g2,1 g
200 g200 g1505,2 g27 g2,8 g
250 g250 g1886,6 g33 g3,6 g

Câu hỏi về Thức uống sữa chua hương trái cây, làm từ sữa tăng cường vitamin D

100 g Thức uống sữa chua hương trái cây, làm từ sữa tăng cường vitamin D có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống sữa chua hương trái cây, làm từ sữa tăng cường vitamin D có 75 kcal, gồm 2,6 g đạm, 13 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.

50 g Thức uống sữa chua hương trái cây, làm từ sữa tăng cường vitamin D có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống sữa chua hương trái cây, làm từ sữa tăng cường vitamin D có 38 kcal, gồm 1,3 g đạm, 6,7 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.

150 g Thức uống sữa chua hương trái cây, làm từ sữa tăng cường vitamin D có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống sữa chua hương trái cây, làm từ sữa tăng cường vitamin D có 113 kcal, gồm 3,9 g đạm, 20 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.

200 g Thức uống sữa chua hương trái cây, làm từ sữa tăng cường vitamin D có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống sữa chua hương trái cây, làm từ sữa tăng cường vitamin D có 150 kcal, gồm 5,2 g đạm, 27 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.

250 g Thức uống sữa chua hương trái cây, làm từ sữa tăng cường vitamin D có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống sữa chua hương trái cây, làm từ sữa tăng cường vitamin D có 188 kcal, gồm 6,6 g đạm, 33 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 7119 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ