Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn lợn cắt khoanh
Calo và thông tin dinh dưỡng
đông lạnh sâu, nướng không dầu (trong lò)
144
calokcal mỗi 100 g
Đạm29 g
Carb0 g
Chất béo3,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 144 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,2 g 4%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 144 | 29 g | 0 g | 3,2 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 14 g | 0 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 216 | 43 g | 0 g | 4,8 g |
| 200 g | 200 g | 288 | 58 g | 0 g | 6,3 g |
| 250 g | 250 g | 360 | 72 g | 0 g | 7,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Thăn heođông lạnh sâu, chiên không dầu (bằng lò nướng)144 kcal / 100 g
- Medallion thăn lợnướp, áp chảo không dầu164 kcal / 100 g
- Thăn cừu cắt khoanhđông lạnh sâu, chiên không dầu mỡ (bằng lò nướng)146 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn viên trònnướng, nạc152 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heođông lạnh sâu, chiên không dầu (trong lò nướng)203 kcal / 100 g
- Bít tết cổ heođông lạnh sâu, chiên không dầu (trong lò nướng)205 kcal / 100 g
- Thịt heo viênsống, nạc và béo, đã lọc122 kcal / 100 g
- Bít tết heophần cổ, đông lạnh sâu, chiên không dùng mỡ, trên chảo189 kcal / 100 g
- Lát thăn heochiên128 kcal / 100 g
- Khoeo chân sau lợnđông lạnh sâu, chiên không dùng chất béo (lò nướng)271 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn lợn cắt khoanh
100 g Thăn lợn cắt khoanh có bao nhiêu calo?
100 g Thăn lợn cắt khoanh có 144 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
50 g Thăn lợn cắt khoanh có bao nhiêu calo?
50 g Thăn lợn cắt khoanh có 72 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Thăn lợn cắt khoanh có bao nhiêu calo?
150 g Thăn lợn cắt khoanh có 216 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
200 g Thăn lợn cắt khoanh có bao nhiêu calo?
200 g Thăn lợn cắt khoanh có 288 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
250 g Thăn lợn cắt khoanh có bao nhiêu calo?
250 g Thăn lợn cắt khoanh có 360 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) U511262 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ