Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa chua vani
Calo và thông tin dinh dưỡng
0,5% chất béo, bổ sung dưỡng chất
59
calokcal mỗi 100 g
Đạm4 g
Carb9,4 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 59 kcal —
- Chất đạm 4 g 8%
- Carbohydrate 9,4 g 3%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 8,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 59 | 4 g | 9,4 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 30 | 2 g | 4,7 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 89 | 6 g | 14 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 118 | 8 g | 19 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 148 | 10 g | 24 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa chua vani ít béo72 kcal / 100 g
- Sữa chua vani tách béotách béo
- Sữa chua vani hoặc chanhsữa không béo, được làm ngọt bằng chất tạo ngọt ít calo43 kcal / 100 g
- Sữa chua với chế phẩm vanitối thiểu 3,5% chất béo, có đường94 kcal / 100 g
- Sữa chua vị va-niít béo85 kcal / 100 g
- Thức uống sữa chua hương vanihương vani63 kcal / 100 g
- Quark với chế phẩm vanidưới 10% chất béo trong chất khô, có chế phẩm vani, đã làm ngọt104 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vanicó nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành, có đường, bổ sung canxi và vitamin66 kcal / 100 g
- Mild yoghurt vanilla flavour 2% fat fortified70 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch vị vanikhông chứa sữa, tăng cường vi chất84 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa chua vani
100 g Sữa chua vani có bao nhiêu calo?
100 g Sữa chua vani có 59 kcal, gồm 4 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Sữa chua vani có bao nhiêu calo?
50 g Sữa chua vani có 30 kcal, gồm 2 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Sữa chua vani có bao nhiêu calo?
150 g Sữa chua vani có 89 kcal, gồm 6 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Sữa chua vani có bao nhiêu calo?
200 g Sữa chua vani có 118 kcal, gồm 8 g đạm, 19 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Sữa chua vani có bao nhiêu calo?
250 g Sữa chua vani có 148 kcal, gồm 10 g đạm, 24 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: slv 147 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ