Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quả mận gai
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
52
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb7,8 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 52 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 7,8 g 3%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 3,5 g 13%
- Đường 7,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 52 | 0,8 g | 7,8 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 26 | 0,4 g | 3,9 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 78 | 1,1 g | 12 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 104 | 1,5 g | 16 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 130 | 1,9 g | 20 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Quả mận gai
100 g Quả mận gai có bao nhiêu calo?
100 g Quả mận gai có 52 kcal, gồm 0,8 g đạm, 7,8 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Quả mận gai có bao nhiêu calo?
50 g Quả mận gai có 26 kcal, gồm 0,4 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Quả mận gai có bao nhiêu calo?
150 g Quả mận gai có 78 kcal, gồm 1,1 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Quả mận gai có bao nhiêu calo?
200 g Quả mận gai có 104 kcal, gồm 1,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Quả mận gai có bao nhiêu calo?
250 g Quả mận gai có 130 kcal, gồm 1,9 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) F403100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ