Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước quả mận gai
Calo và thông tin dinh dưỡng
42
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,7 g
Carb7 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 42 kcal —
- Chất đạm 0,7 g 1%
- Carbohydrate 7 g 3%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 42 | 0,7 g | 7 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 21 | 0,3 g | 3,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 63 | 1 g | 11 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 84 | 1,4 g | 14 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 105 | 1,7 g | 18 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nước quả mận gai
100 g Nước quả mận gai có bao nhiêu calo?
100 g Nước quả mận gai có 42 kcal, gồm 0,7 g đạm, 7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Nước quả mận gai có bao nhiêu calo?
50 g Nước quả mận gai có 21 kcal, gồm 0,3 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Nước quả mận gai có bao nhiêu calo?
150 g Nước quả mận gai có 63 kcal, gồm 1 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Nước quả mận gai có bao nhiêu calo?
200 g Nước quả mận gai có 84 kcal, gồm 1,4 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Nước quả mận gai có bao nhiêu calo?
250 g Nước quả mận gai có 105 kcal, gồm 1,7 g đạm, 18 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) F403600 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ