Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phết whey
Calo và thông tin dinh dưỡng
2% chất béo, tăng cường vi chất
245
calokcal mỗi 100 g
Đạm7 g
Carb49 g
Chất béo2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 245 kcal —
- Chất đạm 7 g 14%
- Carbohydrate 49 g 18%
- Chất béo 2 g 3%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 49 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 245 | 7 g | 49 g | 2 g |
| 50 g | 50 g | 123 | 3,5 g | 25 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 368 | 11 g | 74 g | 3 g |
| 200 g | 200 g | 490 | 14 g | 98 g | 4 g |
| 250 g | 250 g | 613 | 18 g | 123 g | 5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phết whey
100 g Phết whey có bao nhiêu calo?
100 g Phết whey có 245 kcal, gồm 7 g đạm, 49 g carbohydrate và 2 g chất béo.
50 g Phết whey có bao nhiêu calo?
50 g Phết whey có 123 kcal, gồm 3,5 g đạm, 25 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Phết whey có bao nhiêu calo?
150 g Phết whey có 368 kcal, gồm 11 g đạm, 74 g carbohydrate và 3 g chất béo.
200 g Phết whey có bao nhiêu calo?
200 g Phết whey có 490 kcal, gồm 14 g đạm, 98 g carbohydrate và 4 g chất béo.
250 g Phết whey có bao nhiêu calo?
250 g Phết whey có 613 kcal, gồm 18 g đạm, 123 g carbohydrate và 5 g chất béo.
Nguồn: slv 69 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ