Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước ép cà rốt
Calo và thông tin dinh dưỡng
làm ngọt bằng mật ong
33
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb6,4 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 33 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 6,4 g 2%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 6,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 33 | 0,6 g | 6,4 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 17 | 0,3 g | 3,2 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 50 | 0,9 g | 9,6 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 66 | 1,2 g | 13 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 83 | 1,6 g | 16 g | 0,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nước ép cà rốt
100 g Nước ép cà rốt có bao nhiêu calo?
100 g Nước ép cà rốt có 33 kcal, gồm 0,6 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Nước ép cà rốt có bao nhiêu calo?
50 g Nước ép cà rốt có 17 kcal, gồm 0,3 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Nước ép cà rốt có bao nhiêu calo?
150 g Nước ép cà rốt có 50 kcal, gồm 0,9 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Nước ép cà rốt có bao nhiêu calo?
200 g Nước ép cà rốt có 66 kcal, gồm 1,2 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Nước ép cà rốt có bao nhiêu calo?
250 g Nước ép cà rốt có 83 kcal, gồm 1,6 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) G622600 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ