Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nhân pudding
Calo và thông tin dinh dưỡng
dùng cho bánh ngọt và bánh tart
129
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,2 g
Carb21 g
Chất béo3,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 129 kcal —
- Chất đạm 3,2 g 6%
- Carbohydrate 21 g 8%
- Chất béo 3,5 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 10%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 15 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 129 | 3,2 g | 21 g | 3,5 g |
| 50 g | 50 g | 65 | 1,6 g | 11 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 194 | 4,8 g | 32 g | 5,3 g |
| 200 g | 200 g | 258 | 6,4 g | 42 g | 7,1 g |
| 250 g | 250 g | 323 | 8 g | 53 g | 8,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nhân pudding
100 g Nhân pudding có bao nhiêu calo?
100 g Nhân pudding có 129 kcal, gồm 3,2 g đạm, 21 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
50 g Nhân pudding có bao nhiêu calo?
50 g Nhân pudding có 65 kcal, gồm 1,6 g đạm, 11 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Nhân pudding có bao nhiêu calo?
150 g Nhân pudding có 194 kcal, gồm 4,8 g đạm, 32 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
200 g Nhân pudding có bao nhiêu calo?
200 g Nhân pudding có 258 kcal, gồm 6,4 g đạm, 42 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
250 g Nhân pudding có bao nhiêu calo?
250 g Nhân pudding có 323 kcal, gồm 8 g đạm, 53 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) R9A3300 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ