Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nhân hạt
Calo và thông tin dinh dưỡng
dùng cho bánh ngọt và bánh kem
488
calokcal mỗi 100 g
Đạm9,2 g
Carb30 g
Chất béo36 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 488 kcal —
- Chất đạm 9,2 g 18%
- Carbohydrate 30 g 11%
- Chất béo 36 g 46%
- Chất béo bão hòa 6,6 g 33%
- Chất xơ 4 g 14%
- Đường 20 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 488 | 9,2 g | 30 g | 36 g |
| 50 g | 50 g | 244 | 4,6 g | 15 g | 18 g |
| 150 g | 150 g | 732 | 14 g | 46 g | 54 g |
| 200 g | 200 g | 976 | 19 g | 61 g | 71 g |
| 250 g | 250 g | 1220 | 23 g | 76 g | 89 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nhân hạt
100 g Nhân hạt có bao nhiêu calo?
100 g Nhân hạt có 488 kcal, gồm 9,2 g đạm, 30 g carbohydrate và 36 g chất béo.
50 g Nhân hạt có bao nhiêu calo?
50 g Nhân hạt có 244 kcal, gồm 4,6 g đạm, 15 g carbohydrate và 18 g chất béo.
150 g Nhân hạt có bao nhiêu calo?
150 g Nhân hạt có 732 kcal, gồm 14 g đạm, 46 g carbohydrate và 54 g chất béo.
200 g Nhân hạt có bao nhiêu calo?
200 g Nhân hạt có 976 kcal, gồm 19 g đạm, 61 g carbohydrate và 71 g chất béo.
250 g Nhân hạt có bao nhiêu calo?
250 g Nhân hạt có 1220 kcal, gồm 23 g đạm, 76 g carbohydrate và 89 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) R9A3200 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ