Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc ăn sáng dạng viên cám lúa mì
Calo và thông tin dinh dưỡng
không bổ sung vi chất
309
calokcal mỗi 100 g
Đạm15 g
Carb35 g
Chất béo5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 309 kcal —
- Chất đạm 15 g 30%
- Carbohydrate 35 g 13%
- Chất béo 5 g 6%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 34 g 120%
- Đường 8,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 309 | 15 g | 35 g | 5 g |
| 50 g | 50 g | 155 | 7,4 g | 17 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 464 | 22 g | 52 g | 7,5 g |
| 200 g | 200 g | 618 | 30 g | 69 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 773 | 37 g | 86 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc dạng mảnh cám lúa mì ăn sángbổ sung vitamin B2, B3, B6, folate, Fe và Zn353 kcal / 100 g
- Bánh quy ăn sáng từ lúa mì nguyên cámkhông thêm đường, không tăng cường vi chất349 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt All-Bran cám lúa mìtăng cường vi chất, ví dụ364 kcal / 100 g
- Bánh quy ăn sáng từ lúa mì nguyên cám và cámbổ sung vitamin B1, B2, B3, folate và sắt364 kcal / 100 g
- Vảy lúa mì All-Bran Regularrang336 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng dạng viên cám lúa mì
100 g Ngũ cốc ăn sáng dạng viên cám lúa mì có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc ăn sáng dạng viên cám lúa mì có 309 kcal, gồm 15 g đạm, 35 g carbohydrate và 5 g chất béo.
50 g Ngũ cốc ăn sáng dạng viên cám lúa mì có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc ăn sáng dạng viên cám lúa mì có 155 kcal, gồm 7,4 g đạm, 17 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g Ngũ cốc ăn sáng dạng viên cám lúa mì có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc ăn sáng dạng viên cám lúa mì có 464 kcal, gồm 22 g đạm, 52 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
200 g Ngũ cốc ăn sáng dạng viên cám lúa mì có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc ăn sáng dạng viên cám lúa mì có 618 kcal, gồm 30 g đạm, 69 g carbohydrate và 10 g chất béo.
250 g Ngũ cốc ăn sáng dạng viên cám lúa mì có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc ăn sáng dạng viên cám lúa mì có 773 kcal, gồm 37 g đạm, 86 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010408 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ