Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc ăn sáng All-Bran Plus cám lúa mì
Calo và thông tin dinh dưỡng
có mạch nha, rang
367
calokcal mỗi 100 g
Đạm10 g
Carb66 g
Chất béo3,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 367 kcal —
- Chất đạm 10 g 21%
- Carbohydrate 66 g 24%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 14 g 50%
- Đường 13 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 367 | 10 g | 66 g | 3,6 g |
| 50 g | 50 g | 184 | 5,2 g | 33 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 551 | 16 g | 98 g | 5,4 g |
| 200 g | 200 g | 734 | 21 g | 131 g | 7,2 g |
| 250 g | 250 g | 918 | 26 g | 164 g | 9 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc ăn sáng Kellogg's All-Bran Plus334 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt All-Bran cám lúa mìtăng cường vi chất, ví dụ364 kcal / 100 g
- Vảy lúa mì All-Bran Regularrang336 kcal / 100 g
- Breakfast cereal wheat bran cereal kellogg's all-bran plus328 kcal / 100 g
- Cám lúa mìrang, làm ngọt, All-Bran Plus349 kcal / 100 g
- Bánh quy ăn sáng từ lúa mì nguyên cám và cámbổ sung vitamin B1, B2, B3, folate và sắt364 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng All-Bran Plus cám lúa mì
100 g Ngũ cốc ăn sáng All-Bran Plus cám lúa mì có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc ăn sáng All-Bran Plus cám lúa mì có 367 kcal, gồm 10 g đạm, 66 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
50 g Ngũ cốc ăn sáng All-Bran Plus cám lúa mì có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc ăn sáng All-Bran Plus cám lúa mì có 184 kcal, gồm 5,2 g đạm, 33 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Ngũ cốc ăn sáng All-Bran Plus cám lúa mì có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc ăn sáng All-Bran Plus cám lúa mì có 551 kcal, gồm 16 g đạm, 98 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
200 g Ngũ cốc ăn sáng All-Bran Plus cám lúa mì có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc ăn sáng All-Bran Plus cám lúa mì có 734 kcal, gồm 21 g đạm, 131 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
250 g Ngũ cốc ăn sáng All-Bran Plus cám lúa mì có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc ăn sáng All-Bran Plus cám lúa mì có 918 kcal, gồm 26 g đạm, 164 g carbohydrate và 9 g chất béo.
Nguồn: slv 714 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ