Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nghiền nhuyễn bông cải xanh
Calo và thông tin dinh dưỡng
với sữa, 1,5% chất béo
45
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,8 g
Carb3,2 g
Chất béo1,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 45 kcal —
- Chất đạm 3,8 g 8%
- Carbohydrate 3,2 g 1%
- Chất béo 1,5 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 1,7 g 6%
- Đường 2,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 45 | 3,8 g | 3,2 g | 1,5 g |
| 50 g | 50 g | 23 | 1,9 g | 1,6 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 68 | 5,7 g | 4,8 g | 2,3 g |
| 200 g | 200 g | 90 | 7,6 g | 6,4 g | 3 g |
| 250 g | 250 g | 113 | 9,5 g | 8 g | 3,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Khoai tây nghiềnvới sữa có 3,5% chất béo78 kcal / 100 g
- Khoai tây nghiền bí đỏvới sữa béo 1,5%78 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em khoai tây và bông cải xanhtrong hũ, từ 4 tháng tuổi80 kcal / 100 g
- Đậu Hà Lan nghiềncó bơ, sữa, có muối119 kcal / 100 g
- Cà rốt nghiềnvới bơ và sữa, không muối60 kcal / 100 g
- Bột sữa ngũ cốcvới yến mạch cán và nước ép táo (thích hợp làm thức ăn cho trẻ nhỏ)98 kcal / 100 g
- Bột khoai tây nghiềncó sữa bột, có chất béo373 kcal / 100 g
- Gà tây nghiền nhuyễnthức ăn trẻ em, thịt102 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nghiền nhuyễn bông cải xanh
100 g Nghiền nhuyễn bông cải xanh có bao nhiêu calo?
100 g Nghiền nhuyễn bông cải xanh có 45 kcal, gồm 3,8 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
50 g Nghiền nhuyễn bông cải xanh có bao nhiêu calo?
50 g Nghiền nhuyễn bông cải xanh có 23 kcal, gồm 1,9 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Nghiền nhuyễn bông cải xanh có bao nhiêu calo?
150 g Nghiền nhuyễn bông cải xanh có 68 kcal, gồm 5,7 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
200 g Nghiền nhuyễn bông cải xanh có bao nhiêu calo?
200 g Nghiền nhuyễn bông cải xanh có 90 kcal, gồm 7,6 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 3 g chất béo.
250 g Nghiền nhuyễn bông cải xanh có bao nhiêu calo?
250 g Nghiền nhuyễn bông cải xanh có 113 kcal, gồm 9,5 g đạm, 8 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) X697212 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ