Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mộc qua
Calo và thông tin dinh dưỡng
hầm
54
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb8,4 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 54 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 8,4 g 3%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 6,1 g 22%
- Đường 7,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 54 | 0,4 g | 8,4 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 27 | 0,2 g | 4,2 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 81 | 0,6 g | 13 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 108 | 0,9 g | 17 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 135 | 1,1 g | 21 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Mộc qua
100 g Mộc qua có bao nhiêu calo?
100 g Mộc qua có 54 kcal, gồm 0,4 g đạm, 8,4 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Mộc qua có bao nhiêu calo?
50 g Mộc qua có 27 kcal, gồm 0,2 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Mộc qua có bao nhiêu calo?
150 g Mộc qua có 81 kcal, gồm 0,6 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Mộc qua có bao nhiêu calo?
200 g Mộc qua có 108 kcal, gồm 0,9 g đạm, 17 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Mộc qua có bao nhiêu calo?
250 g Mộc qua có 135 kcal, gồm 1,1 g đạm, 21 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) F140152 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ