Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lòng đỏ trứng
Calo và thông tin dinh dưỡng
đánh tơi, với sữa bò
261
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb2 g
Chất béo23 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 261 kcal —
- Chất đạm 13 g 26%
- Carbohydrate 2 g 1%
- Chất béo 23 g 29%
- Chất béo bão hòa 7,2 g 36%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 261 | 13 g | 2 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 131 | 6,6 g | 1 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 392 | 20 g | 3 g | 34 g |
| 200 g | 200 g | 522 | 26 g | 4 g | 45 g |
| 250 g | 250 g | 653 | 33 g | 5 g | 57 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lòng đỏ trứng
100 g Lòng đỏ trứng có bao nhiêu calo?
100 g Lòng đỏ trứng có 261 kcal, gồm 13 g đạm, 2 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Lòng đỏ trứng có bao nhiêu calo?
50 g Lòng đỏ trứng có 131 kcal, gồm 6,6 g đạm, 1 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Lòng đỏ trứng có bao nhiêu calo?
150 g Lòng đỏ trứng có 392 kcal, gồm 20 g đạm, 3 g carbohydrate và 34 g chất béo.
200 g Lòng đỏ trứng có bao nhiêu calo?
200 g Lòng đỏ trứng có 522 kcal, gồm 26 g đạm, 4 g carbohydrate và 45 g chất béo.
250 g Lòng đỏ trứng có bao nhiêu calo?
250 g Lòng đỏ trứng có 653 kcal, gồm 33 g đạm, 5 g carbohydrate và 57 g chất béo.
Nguồn: ausnut F003739 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ