Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kẹo thạch
Calo và thông tin dinh dưỡng
làm với nước cốt dừa
188
calokcal mỗi 100 g
Đạm7,8 g
Carb13 g
Chất béo12 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 188 kcal —
- Chất đạm 7,8 g 16%
- Carbohydrate 13 g 5%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 9,4 g 47%
- Chất xơ 0,6 g 2%
- Đường 13 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 188 | 7,8 g | 13 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 94 | 3,9 g | 6,7 g | 5,9 g |
| 150 g | 150 g | 282 | 12 g | 20 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 376 | 16 g | 27 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 470 | 20 g | 34 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kẹo thạch
100 g Kẹo thạch có bao nhiêu calo?
100 g Kẹo thạch có 188 kcal, gồm 7,8 g đạm, 13 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Kẹo thạch có bao nhiêu calo?
50 g Kẹo thạch có 94 kcal, gồm 3,9 g đạm, 6,7 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
150 g Kẹo thạch có bao nhiêu calo?
150 g Kẹo thạch có 282 kcal, gồm 12 g đạm, 20 g carbohydrate và 18 g chất béo.
200 g Kẹo thạch có bao nhiêu calo?
200 g Kẹo thạch có 376 kcal, gồm 16 g đạm, 27 g carbohydrate và 23 g chất béo.
250 g Kẹo thạch có bao nhiêu calo?
250 g Kẹo thạch có 470 kcal, gồm 20 g đạm, 34 g carbohydrate và 29 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010993 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ