Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem vani
Calo và thông tin dinh dưỡng
có gelatin
213
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,5 g
Carb14 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 213 kcal —
- Chất đạm 5,5 g 11%
- Carbohydrate 14 g 5%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 7,6 g 38%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 14 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 213 | 5,5 g | 14 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 107 | 2,8 g | 6,8 g | 7,6 g |
| 150 g | 150 g | 320 | 8,3 g | 21 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 426 | 11 g | 27 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 533 | 14 g | 34 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kem vani
100 g Kem vani có bao nhiêu calo?
100 g Kem vani có 213 kcal, gồm 5,5 g đạm, 14 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Kem vani có bao nhiêu calo?
50 g Kem vani có 107 kcal, gồm 2,8 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
150 g Kem vani có bao nhiêu calo?
150 g Kem vani có 320 kcal, gồm 8,3 g đạm, 21 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Kem vani có bao nhiêu calo?
200 g Kem vani có 426 kcal, gồm 11 g đạm, 27 g carbohydrate và 30 g chất béo.
250 g Kem vani có bao nhiêu calo?
250 g Kem vani có 533 kcal, gồm 14 g đạm, 34 g carbohydrate và 38 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) Y870263 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ