Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cháo không gluten
Calo và thông tin dinh dưỡng
nấu với thức uống thay thế sữa
116
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,6 g
Carb17 g
Chất béo3,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 116 kcal —
- Chất đạm 3,6 g 7%
- Carbohydrate 17 g 6%
- Chất béo 3,2 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,5 g 2%
- Chất xơ 1,8 g 6%
- Đường 2,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 116 | 3,6 g | 17 g | 3,2 g |
| 50 g | 50 g | 58 | 1,8 g | 8,7 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 174 | 5,4 g | 26 g | 4,8 g |
| 200 g | 200 g | 232 | 7,2 g | 35 g | 6,4 g |
| 250 g | 250 g | 290 | 9 g | 44 g | 8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cháo không gluten
100 g Cháo không gluten có bao nhiêu calo?
100 g Cháo không gluten có 116 kcal, gồm 3,6 g đạm, 17 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
50 g Cháo không gluten có bao nhiêu calo?
50 g Cháo không gluten có 58 kcal, gồm 1,8 g đạm, 8,7 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Cháo không gluten có bao nhiêu calo?
150 g Cháo không gluten có 174 kcal, gồm 5,4 g đạm, 26 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
200 g Cháo không gluten có bao nhiêu calo?
200 g Cháo không gluten có 232 kcal, gồm 7,2 g đạm, 35 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
250 g Cháo không gluten có bao nhiêu calo?
250 g Cháo không gluten có 290 kcal, gồm 9 g đạm, 44 g carbohydrate và 8 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010293 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ