Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá tráp vàng
Calo và thông tin dinh dưỡng
nướng, có muối
191
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo12 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 191 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 16%
- Chất béo bão hòa 2,5 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 191 | 20 g | 0 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 96 | 10 g | 0 g | 6,2 g |
| 150 g | 150 g | 287 | 31 g | 0 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 382 | 41 g | 0 g | 25 g |
| 250 g | 250 g | 478 | 51 g | 0 g | 31 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá tráp vàng
100 g Cá tráp vàng có bao nhiêu calo?
100 g Cá tráp vàng có 191 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Cá tráp vàng có bao nhiêu calo?
50 g Cá tráp vàng có 96 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
150 g Cá tráp vàng có bao nhiêu calo?
150 g Cá tráp vàng có 287 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
200 g Cá tráp vàng có bao nhiêu calo?
200 g Cá tráp vàng có 382 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
250 g Cá tráp vàng có bao nhiêu calo?
250 g Cá tráp vàng có 478 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
Nguồn: slv 4616 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ