Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá hồng muối
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
94
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb0 g
Chất béo2,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 94 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,8 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,5 g 3%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 94 | 17 g | 0 g | 2,8 g |
| 50 g | 50 g | 47 | 8,6 g | 0 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 141 | 26 g | 0 g | 4,2 g |
| 200 g | 200 g | 188 | 34 g | 0 g | 5,6 g |
| 250 g | 250 g | 235 | 43 g | 0 g | 7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá hồng muối
100 g Cá hồng muối có bao nhiêu calo?
100 g Cá hồng muối có 94 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
50 g Cá hồng muối có bao nhiêu calo?
50 g Cá hồng muối có 47 kcal, gồm 8,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Cá hồng muối có bao nhiêu calo?
150 g Cá hồng muối có 141 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
200 g Cá hồng muối có bao nhiêu calo?
200 g Cá hồng muối có 188 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
250 g Cá hồng muối có bao nhiêu calo?
250 g Cá hồng muối có 235 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
Nguồn: mvt 04.046 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ