Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá hồi hoang dã
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
182
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo12 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 182 kcal —
- Chất đạm 20 g 39%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 182 | 20 g | 0 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 91 | 9,9 g | 0 g | 5,8 g |
| 150 g | 150 g | 273 | 30 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 364 | 39 g | 0 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 455 | 49 g | 0 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá hồi hoang dã
100 g Cá hồi hoang dã có bao nhiêu calo?
100 g Cá hồi hoang dã có 182 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Cá hồi hoang dã có bao nhiêu calo?
50 g Cá hồi hoang dã có 91 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
150 g Cá hồi hoang dã có bao nhiêu calo?
150 g Cá hồi hoang dã có 273 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
200 g Cá hồi hoang dã có bao nhiêu calo?
200 g Cá hồi hoang dã có 364 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
250 g Cá hồi hoang dã có bao nhiêu calo?
250 g Cá hồi hoang dã có 455 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
Nguồn: mvt 04.015 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ