Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá đông aspic
Calo và thông tin dinh dưỡng
với chả cá và tôm
41
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,2 g
Carb2,1 g
Chất béo1,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 41 kcal —
- Chất đạm 5,2 g 10%
- Carbohydrate 2,1 g 1%
- Chất béo 1,3 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 41 | 5,2 g | 2,1 g | 1,3 g |
| 50 g | 50 g | 21 | 2,6 g | 1,1 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 62 | 7,8 g | 3,2 g | 2 g |
| 200 g | 200 g | 82 | 10 g | 4,2 g | 2,6 g |
| 250 g | 250 g | 103 | 13 g | 5,3 g | 3,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá đông aspic
100 g Cá đông aspic có bao nhiêu calo?
100 g Cá đông aspic có 41 kcal, gồm 5,2 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
50 g Cá đông aspic có bao nhiêu calo?
50 g Cá đông aspic có 21 kcal, gồm 2,6 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Cá đông aspic có bao nhiêu calo?
150 g Cá đông aspic có 62 kcal, gồm 7,8 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 2 g chất béo.
200 g Cá đông aspic có bao nhiêu calo?
200 g Cá đông aspic có 82 kcal, gồm 10 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
250 g Cá đông aspic có bao nhiêu calo?
250 g Cá đông aspic có 103 kcal, gồm 13 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
Nguồn: mvt 04.297 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ