Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá char
Calo và thông tin dinh dưỡng
tẩm bột mì, chiên bằng mỡ
168
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb3,1 g
Chất béo9,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 168 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 3,1 g 1%
- Chất béo 9,8 g 13%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 11%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 168 | 17 g | 3,1 g | 9,8 g |
| 50 g | 50 g | 84 | 8,4 g | 1,6 g | 4,9 g |
| 150 g | 150 g | 252 | 25 g | 4,7 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 336 | 34 g | 6,2 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 420 | 42 g | 7,8 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá char
100 g Cá char có bao nhiêu calo?
100 g Cá char có 168 kcal, gồm 17 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
50 g Cá char có bao nhiêu calo?
50 g Cá char có 84 kcal, gồm 8,4 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
150 g Cá char có bao nhiêu calo?
150 g Cá char có 252 kcal, gồm 25 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 15 g chất béo.
200 g Cá char có bao nhiêu calo?
200 g Cá char có 336 kcal, gồm 34 g đạm, 6,2 g carbohydrate và 20 g chất béo.
250 g Cá char có bao nhiêu calo?
250 g Cá char có 420 kcal, gồm 42 g đạm, 7,8 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: mvt 04.235 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ