Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bí ngòi vàng
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín
22
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,6 g
Carb1,3 g
Chất béo0,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 22 kcal —
- Chất đạm 2,6 g 5%
- Carbohydrate 1,3 g 0%
- Chất béo 0,4 g 1%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,2 g 4%
- Đường 1,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 22 | 2,6 g | 1,3 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 11 | 1,3 g | 0,7 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 33 | 3,9 g | 2 g | 0,6 g |
| 200 g | 200 g | 44 | 5,2 g | 2,6 g | 0,8 g |
| 250 g | 250 g | 55 | 6,5 g | 3,3 g | 1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bí ngòi vàng
100 g Bí ngòi vàng có bao nhiêu calo?
100 g Bí ngòi vàng có 22 kcal, gồm 2,6 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Bí ngòi vàng có bao nhiêu calo?
50 g Bí ngòi vàng có 11 kcal, gồm 1,3 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Bí ngòi vàng có bao nhiêu calo?
150 g Bí ngòi vàng có 33 kcal, gồm 3,9 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
200 g Bí ngòi vàng có bao nhiêu calo?
200 g Bí ngòi vàng có 44 kcal, gồm 5,2 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
250 g Bí ngòi vàng có bao nhiêu calo?
250 g Bí ngòi vàng có 55 kcal, gồm 6,5 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 1 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009764 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ