Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 295 kcal —
  • Chất đạm 11 g 21%
  • Carbohydrate 45 g 16%
  • Chất béo 5,7 g 7%
  • Chất béo bão hòa 1,1 g 6%
  • Chất xơ 10 g 37%
  • Đường 1,7 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g29511 g45 g5,7 g
50 g50 g1485,4 g23 g2,8 g
150 g150 g44316 g68 g8,5 g
200 g200 g59021 g90 g11 g
250 g250 g73827 g113 g14 g

Câu hỏi về Bánh mì nguyên cám với hạt hướng dương

Làm nóng bánh mì nguyên cám với hạt hướng dương thế nào để vỏ giòn mà ruột không khô?

Làm nóng lò ở 180 °C, đặt bánh trực tiếp lên vỉ khoảng 5–8 phút. Nếu bánh đã khô, làm ẩm nhẹ mặt ngoài trước khi nướng.

Bánh mì nguyên cám với hạt hướng dương để được bao lâu?

Để bánh nguội hẳn rồi cất trong túi giấy hoặc hộp đậy kín ở nơi khô ráo, dùng ngon nhất trong khoảng 1–2 ngày. Tránh để bánh trong tủ lạnh vì bánh thường nhanh khô và cứng hơn.

Có thể đông lạnh bánh mì nguyên cám với hạt hướng dương không?

Có. Bọc kín từng chiếc hoặc chia thành phần ăn trước khi cho vào ngăn đông; khi dùng, rã đông ở nhiệt độ phòng hoặc nướng trực tiếp vài phút cho nóng giòn.

Bánh mì nguyên cám với hạt hướng dương ăn kèm gì ngon?

Vị hạt bùi hợp với phô mai, trứng, bơ nghiền hoặc rau củ nướng. Bạn cũng có thể dùng làm bánh mì kẹp với hummus, cà chua và rau xanh.

Chọn bánh mì nguyên cám với hạt hướng dương thế nào?

Xem thành phần để chắc rằng bột mì nguyên cám đứng đầu danh sách; hạt hướng dương nên được nhìn thấy rõ trên mặt hoặc trong ruột bánh. Bánh có mùi thơm của ngũ cốc và hạt, không có mùi chua lạ.

Có thể thay hạt hướng dương trong bánh mì bằng loại hạt nào?

Hạt bí là lựa chọn gần nhất, với vị bùi và độ giòn tương tự; mè cũng hợp nếu bạn muốn hạt nhỏ, thơm hơn. Nếu thay trong công thức làm bánh, dùng lượng tương đương.

Bánh mì nguyên cám với hạt hướng dương khác bánh mì lúa mạch đen nguyên hạt thế nào về chất xơ?

Bánh mì lúa mạch đen nguyên hạt có 13,1 g chất xơ trên 100 g, cao hơn 10 g trong bánh mì nguyên cám với hạt hướng dương; loại có hạt hướng dương thường có vị hạt rõ hơn.

Nguồn: BLS (Germany) B406500 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ