Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh không gluten
Calo và thông tin dinh dưỡng
359
calokcal mỗi 100 g
Đạm4 g
Carb54 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 359 kcal —
- Chất đạm 4 g 8%
- Carbohydrate 54 g 20%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 7,9 g 39%
- Chất xơ 1,6 g 6%
- Đường 31 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 359 | 4 g | 54 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 180 | 2 g | 27 g | 7,2 g |
| 150 g | 150 g | 539 | 6 g | 81 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 718 | 8 g | 108 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 898 | 10 g | 136 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bánh không gluten
100 g Bánh không gluten có bao nhiêu calo?
100 g Bánh không gluten có 359 kcal, gồm 4 g đạm, 54 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Bánh không gluten có bao nhiêu calo?
50 g Bánh không gluten có 180 kcal, gồm 2 g đạm, 27 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
150 g Bánh không gluten có bao nhiêu calo?
150 g Bánh không gluten có 539 kcal, gồm 6 g đạm, 81 g carbohydrate và 22 g chất béo.
200 g Bánh không gluten có bao nhiêu calo?
200 g Bánh không gluten có 718 kcal, gồm 8 g đạm, 108 g carbohydrate và 29 g chất béo.
250 g Bánh không gluten có bao nhiêu calo?
250 g Bánh không gluten có 898 kcal, gồm 10 g đạm, 136 g carbohydrate và 36 g chất béo.
Nguồn: ausnut F002155 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ