Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Viên bột semolina
Calo và thông tin dinh dưỡng
khô, luộc
117
calokcal mỗi 100 g
Đạm6 g
Carb12 g
Chất béo4,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 117 kcal —
- Chất đạm 6 g 12%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 4,8 g 6%
- Chất béo bão hòa 2,5 g 12%
- Chất xơ 0,7 g 3%
- Đường 2,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 117 | 6 g | 12 g | 4,8 g |
| 50 g | 50 g | 59 | 3 g | 6,1 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 176 | 9 g | 18 g | 7,2 g |
| 200 g | 200 g | 234 | 12 g | 24 g | 9,6 g |
| 250 g | 250 g | 293 | 15 g | 30 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Viên bột semolina
100 g Viên bột semolina có bao nhiêu calo?
100 g Viên bột semolina có 117 kcal, gồm 6 g đạm, 12 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
50 g Viên bột semolina có bao nhiêu calo?
50 g Viên bột semolina có 59 kcal, gồm 3 g đạm, 6,1 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g Viên bột semolina có bao nhiêu calo?
150 g Viên bột semolina có 176 kcal, gồm 9 g đạm, 18 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
200 g Viên bột semolina có bao nhiêu calo?
200 g Viên bột semolina có 234 kcal, gồm 12 g đạm, 24 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
250 g Viên bột semolina có bao nhiêu calo?
250 g Viên bột semolina có 293 kcal, gồm 15 g đạm, 30 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) E607132 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ