Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Trà thảo mộc
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước hãm, 30% chất béo
17
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb1,9 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 17 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 1,9 g 1%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 17 | 0,1 g | 1,9 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 9 | 0 g | 1 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 26 | 0,1 g | 2,9 g | 1,6 g |
| 200 g | 200 g | 34 | 0,2 g | 3,8 g | 2,1 g |
| 250 g | 250 g | 43 | 0,2 g | 4,8 g | 2,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Trà thảo mộc
100 g Trà thảo mộc có bao nhiêu calo?
100 g Trà thảo mộc có 17 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Trà thảo mộc có bao nhiêu calo?
50 g Trà thảo mộc có 9 kcal, gồm 0 g đạm, 1 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Trà thảo mộc có bao nhiêu calo?
150 g Trà thảo mộc có 26 kcal, gồm 0,1 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
200 g Trà thảo mộc có bao nhiêu calo?
200 g Trà thảo mộc có 34 kcal, gồm 0,2 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
250 g Trà thảo mộc có bao nhiêu calo?
250 g Trà thảo mộc có 43 kcal, gồm 0,2 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) N720500 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ