Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em mì lasagna làm từ ngũ cốc nguyên hạt
Calo và thông tin dinh dưỡng
trong hũ, từ 12 tháng tuổi
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 74 kcal —
- Chất đạm 3,4 g 7%
- Carbohydrate 8,2 g 3%
- Chất béo 2,7 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 2 g 7%
- Đường 2,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 74 | 3,4 g | 8,2 g | 2,7 g |
| 50 g | 50 g | 37 | 1,7 g | 4,1 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 111 | 5,1 g | 12 g | 4,1 g |
| 200 g | 200 g | 148 | 6,8 g | 16 g | 5,4 g |
| 250 g | 250 g | 185 | 8,5 g | 21 g | 6,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em mì lasagna rau củtrong hũ, từ 12 tháng tuổi81 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em mì nguyên hạt với rau củtrong hũ, từ 12 tháng tuổi77 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm cho bé đút lò cátrong hũ, từ 12 tháng79 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm cho bé mì ống và rau củtrong hũ, từ 8 tháng58 kcal / 100 g
- Lasagna rau củ đóng hộp cho trẻ em86 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em mì lasagna làm từ ngũ cốc nguyên hạt
100 g Thức ăn trẻ em mì lasagna làm từ ngũ cốc nguyên hạt có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em mì lasagna làm từ ngũ cốc nguyên hạt có 74 kcal, gồm 3,4 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em mì lasagna làm từ ngũ cốc nguyên hạt có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em mì lasagna làm từ ngũ cốc nguyên hạt có 37 kcal, gồm 1,7 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em mì lasagna làm từ ngũ cốc nguyên hạt có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em mì lasagna làm từ ngũ cốc nguyên hạt có 111 kcal, gồm 5,1 g đạm, 12 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em mì lasagna làm từ ngũ cốc nguyên hạt có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em mì lasagna làm từ ngũ cốc nguyên hạt có 148 kcal, gồm 6,8 g đạm, 16 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em mì lasagna làm từ ngũ cốc nguyên hạt có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em mì lasagna làm từ ngũ cốc nguyên hạt có 185 kcal, gồm 8,5 g đạm, 21 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
Nguồn: mvt 11.082 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ