Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cua trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc
86
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 86 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 86 | 21 g | 0 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 43 | 10 g | 0 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 129 | 31 g | 0 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 172 | 41 g | 0 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 215 | 51 g | 0 g | 0,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt cua trắng
100 g Thịt cua trắng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cua trắng có 86 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Thịt cua trắng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cua trắng có 43 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Thịt cua trắng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cua trắng có 129 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Thịt cua trắng có bao nhiêu calo?
200 g Thịt cua trắng có 172 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Thịt cua trắng có bao nhiêu calo?
250 g Thịt cua trắng có 215 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
Nguồn: slv 7166 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ