Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Súp
Calo và thông tin dinh dưỡng
pha từ hỗn hợp khô, mọi hương vị, có mì ống hoặc mì sợi
42
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb7,3 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 42 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 7,3 g 3%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 42 | 0,8 g | 7,3 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 21 | 0,4 g | 3,7 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 63 | 1,2 g | 11 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 84 | 1,6 g | 15 g | 2 g |
| 250 g | 250 g | 105 | 2 g | 18 g | 2,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Súp
100 g Súp có bao nhiêu calo?
100 g Súp có 42 kcal, gồm 0,8 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Súp có bao nhiêu calo?
50 g Súp có 21 kcal, gồm 0,4 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Súp có bao nhiêu calo?
150 g Súp có 63 kcal, gồm 1,2 g đạm, 11 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
200 g Súp có bao nhiêu calo?
200 g Súp có 84 kcal, gồm 1,6 g đạm, 15 g carbohydrate và 2 g chất béo.
250 g Súp có bao nhiêu calo?
250 g Súp có 105 kcal, gồm 2 g đạm, 18 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010536 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ