Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sốt bơ
Calo và thông tin dinh dưỡng
với kem
630
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,6 g
Carb2,2 g
Chất béo68 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 630 kcal —
- Chất đạm 1,6 g 3%
- Carbohydrate 2,2 g 1%
- Chất béo 68 g 87%
- Chất béo bão hòa 43 g 216%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 1,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 630 | 1,6 g | 2,2 g | 68 g |
| 50 g | 50 g | 315 | 0,8 g | 1,1 g | 34 g |
| 150 g | 150 g | 945 | 2,4 g | 3,3 g | 102 g |
| 200 g | 200 g | 1260 | 3,2 g | 4,4 g | 136 g |
| 250 g | 250 g | 1575 | 4 g | 5,5 g | 171 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sốt bơ
100 g Sốt bơ có bao nhiêu calo?
100 g Sốt bơ có 630 kcal, gồm 1,6 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 68 g chất béo.
50 g Sốt bơ có bao nhiêu calo?
50 g Sốt bơ có 315 kcal, gồm 0,8 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 34 g chất béo.
150 g Sốt bơ có bao nhiêu calo?
150 g Sốt bơ có 945 kcal, gồm 2,4 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 102 g chất béo.
200 g Sốt bơ có bao nhiêu calo?
200 g Sốt bơ có 1260 kcal, gồm 3,2 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 136 g chất béo.
250 g Sốt bơ có bao nhiêu calo?
250 g Sốt bơ có 1575 kcal, gồm 4 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 171 g chất béo.
Nguồn: mvt 08.258 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ