Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 262 kcal —
  • Carbohydrate 33 g 12%
  • Chất béo 0 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 33 g —
  • Natri 12 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0 mg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 5 mg 0%
  • Sắt 0,1 mg 1%
  • Magiê 2 mg 0%
  • Phốt pho 7 mg 1%
  • Kali 34 mg 1%
  • Đồng 0,02 mg 2%
  • Mangan 0,02 mg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g262–33 g0 g
50 g50 g131–16 g0 g
150 g150 g393–49 g0 g
200 g200 g524–66 g0 g
250 g250 g655–82 g0 g

Câu hỏi về Rượu mùi độ mạnh thấp đến trung bình

100 g Rượu mùi độ mạnh thấp đến trung bình có bao nhiêu calo?

100 g Rượu mùi độ mạnh thấp đến trung bình có 262 kcal, gồm – đạm, 33 g carbohydrate và 0 g chất béo.

50 g Rượu mùi độ mạnh thấp đến trung bình có bao nhiêu calo?

50 g Rượu mùi độ mạnh thấp đến trung bình có 131 kcal, gồm – đạm, 16 g carbohydrate và 0 g chất béo.

150 g Rượu mùi độ mạnh thấp đến trung bình có bao nhiêu calo?

150 g Rượu mùi độ mạnh thấp đến trung bình có 393 kcal, gồm – đạm, 49 g carbohydrate và 0 g chất béo.

200 g Rượu mùi độ mạnh thấp đến trung bình có bao nhiêu calo?

200 g Rượu mùi độ mạnh thấp đến trung bình có 524 kcal, gồm – đạm, 66 g carbohydrate và 0 g chất béo.

250 g Rượu mùi độ mạnh thấp đến trung bình có bao nhiêu calo?

250 g Rượu mùi độ mạnh thấp đến trung bình có 655 kcal, gồm – đạm, 82 g carbohydrate và 0 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 17-245 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ