Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước khoáng có hương vị
Calo và thông tin dinh dưỡng
được làm ngọt đậm hoặc dành cho chế độ ăn kiêng
1
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb0,2 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 1 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 0,2 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 1 | 0 g | 0,2 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 1 | 0 g | 0,1 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 2 | 0 g | 0,3 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 2 | 0 g | 0,4 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 3 | 0 g | 0,5 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nước khoáng có hương vị
100 g Nước khoáng có hương vị có bao nhiêu calo?
100 g Nước khoáng có hương vị có 1 kcal, gồm 0 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Nước khoáng có hương vị có bao nhiêu calo?
50 g Nước khoáng có hương vị có 1 kcal, gồm 0 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Nước khoáng có hương vị có bao nhiêu calo?
150 g Nước khoáng có hương vị có 2 kcal, gồm 0 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Nước khoáng có hương vị có bao nhiêu calo?
200 g Nước khoáng có hương vị có 2 kcal, gồm 0 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Nước khoáng có hương vị có bao nhiêu calo?
250 g Nước khoáng có hương vị có 3 kcal, gồm 0 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F005695 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ