Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước ép nhiều loại trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
tăng cường vitamin, nước ép đa vitamin
48
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb11 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 48 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 10 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 48 | 0,4 g | 11 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 24 | 0,2 g | 5,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 72 | 0,6 g | 16 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 96 | 0,8 g | 21 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 120 | 1 g | 27 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước ép đa trái câynước ép nguyên chất, đa vitamin48 kcal / 100 g
- Nước ép trái cây hỗn hợptừ cô đặc, đa sinh tố46 kcal / 100 g
- Nectar trái cây hỗn hợpbổ sung vitamin, nectar đa vitamin42 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép trái câytăng cường vitamin37 kcal / 100 g
- Đồ uống trái cây đa vitaminmật quả 12 loại trái cây, light23 kcal / 100 g
- Nectar trái cây tổng hợptiêu chuẩn50 kcal / 100 g
- Thức uống nước trái cây ACEtăng cường42 kcal / 100 g
- Thức uống nước ép trái câyhơn 3% nước ép trái cây, giàu vitamin C và có bổ sung thiamine54 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nước ép nhiều loại trái cây
100 g Nước ép nhiều loại trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Nước ép nhiều loại trái cây có 48 kcal, gồm 0,4 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Nước ép nhiều loại trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Nước ép nhiều loại trái cây có 24 kcal, gồm 0,2 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Nước ép nhiều loại trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Nước ép nhiều loại trái cây có 72 kcal, gồm 0,6 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Nước ép nhiều loại trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Nước ép nhiều loại trái cây có 96 kcal, gồm 0,8 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Nước ép nhiều loại trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Nước ép nhiều loại trái cây có 120 kcal, gồm 1 g đạm, 27 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) F014600 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ