Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lúa mì
Calo và thông tin dinh dưỡng
dùng cho chế độ ăn kiêng, bổ sung dưỡng chất
388
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb54 g
Chất béo8,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 388 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 54 g 19%
- Chất béo 8,5 g 11%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 9,5 g 34%
- Đường 3,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 388 | 19 g | 54 g | 8,5 g |
| 50 g | 50 g | 194 | 9,5 g | 27 g | 4,3 g |
| 150 g | 150 g | 582 | 29 g | 80 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 776 | 38 g | 107 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 970 | 48 g | 134 g | 21 g |
Câu hỏi về Lúa mì
100 g Lúa mì có bao nhiêu calo?
100 g Lúa mì có 388 kcal, gồm 19 g đạm, 54 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
50 g Lúa mì có bao nhiêu calo?
50 g Lúa mì có 194 kcal, gồm 9,5 g đạm, 27 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
150 g Lúa mì có bao nhiêu calo?
150 g Lúa mì có 582 kcal, gồm 29 g đạm, 80 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Lúa mì có bao nhiêu calo?
200 g Lúa mì có 776 kcal, gồm 38 g đạm, 107 g carbohydrate và 17 g chất béo.
250 g Lúa mì có bao nhiêu calo?
250 g Lúa mì có 970 kcal, gồm 48 g đạm, 134 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: slv 1936 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ